【電子書】航空服務業寶典:空服人員越語
活動訊息
內容簡介
013 第一回: 餐點抱怨
文法1:Tôi rất tiếc khi nghe/biết tin này
文法2: Cấu trúc "có thể" và "không có gì"
025 第二回:VIP 機上升等
文法1:" Nếu... thì..."
文法2:Để cảm ơn (ai đó) + (hành động)
037 第三回: 惡劣天氣
文法1:Phân biệt “An ủi” và “động viên”
文法2:Câu điều kiện loại 1
051 第四回: 機上娛樂系統
文法1:Sự cố (n.)
文法2:Có chắc rằng ( Phó từ + động từ + 吗)
065 第五回: 飛航模式
文法1:Có nghĩa là
文法2:Hoàn toàn chính xác
076 第六回: 機上 Wifi
文法1:Có muốn... không?
文法2:Có thể
089 第七回: 景點推薦
文法1:Nổi tiếng với
文法2:Khám phá + danh từ/ động từ
102 第八回 : 機上急救
文法1:Thực hiện, thực hành
文法2:Đánh giá, kiểm tra
文法1:Tôi rất tiếc khi nghe/biết tin này
文法2: Cấu trúc "có thể" và "không có gì"
025 第二回:VIP 機上升等
文法1:" Nếu... thì..."
文法2:Để cảm ơn (ai đó) + (hành động)
037 第三回: 惡劣天氣
文法1:Phân biệt “An ủi” và “động viên”
文法2:Câu điều kiện loại 1
051 第四回: 機上娛樂系統
文法1:Sự cố (n.)
文法2:Có chắc rằng ( Phó từ + động từ + 吗)
065 第五回: 飛航模式
文法1:Có nghĩa là
文法2:Hoàn toàn chính xác
076 第六回: 機上 Wifi
文法1:Có muốn... không?
文法2:Có thể
089 第七回: 景點推薦
文法1:Nổi tiếng với
文法2:Khám phá + danh từ/ động từ
102 第八回 : 機上急救
文法1:Thực hiện, thực hành
文法2:Đánh giá, kiểm tra
訂購/退換貨須知
購買須知:
使用金石堂電子書服務即為同意金石堂電子書服務條款。
電子書分為「金石堂(線上閱讀+APP)」及「Readmoo(兌換碼)」兩種:
- 請至會員中心→電子書服務「我的e書櫃」領取複製『兌換碼』至電子書服務商Readmoo進行兌換。
退換貨須知:
- 因版權保護,您在金石堂所購買的電子書僅能以金石堂專屬的閱讀軟體開啟閱讀,無法以其他閱讀器或直接下載檔案。
- 依據「消費者保護法」第19條及行政院消費者保護處公告之「通訊交易解除權合理例外情事適用準則」,非以有形媒介提供之數位內容或一經提供即為完成之線上服務,經消費者事先同意始提供。(如:電子書、電子雜誌、下載版軟體、虛擬商品…等),不受「網購服務需提供七日鑑賞期」的限制。為維護您的權益,建議您先使用「試閱」功能後再付款購買。


商品評價